✅ Trả lời nhanh: Thép D16 Hòa Phát đạt chuẩn TCVN 1651-2:2018, trọng lượng tiêu chuẩn 18.49 kg/cây (dài 11.7m).
📋 Thông số kỹ thuật thép D16 Hòa Phát theo TCVN
| Đường kính danh nghĩa | D16 (16mm) |
| Mác thép | CB400 (giới hạn chảy ≥ 400 MPa) |
| Nhà sản xuất | Hòa Phát |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 11.7m |
| Trọng lượng tiêu chuẩn | 18.49 kg/cây |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 1651-2:2018 |
| Ứng dụng | Kết cấu bê tông cốt thép: móng, cột, dầm, sàn |
📐 Cách tính trọng lượng thép D16 theo TCVN
Công thức TCVN 1651-2:2018:
Trọng lượng (kg/cây) = D² × 0.006165 × L
Trong đó:
- D = 16 mm (đường kính danh nghĩa)
- L = 11.7 m (chiều dài tiêu chuẩn)
- 0.006165 = hằng số quy đổi từ thể tích sang khối lượng thép
➡️ 16² × 0.006165 × 11.7 = 18.49 kg/cây
🏭 Thép D16 Hòa Phát — Chất lượng đạt chuẩn quốc gia
Thép D16 Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đạt TCVN 1651-2:2018 — tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam về thép cốt bê tông.
Sản phẩm có giới hạn chảy ≥ 400 MPa (mác CB400), độ bền cao, độ dẻo tốt, phù hợp cho mọi công trình từ nhà ở dân dụng đến các dự án công nghiệp quy mô lớn. Thép đạt chuẩn TCVN đồng nghĩa với việc đảm bảo an toàn kết cấu, đúng thiết kế, đúng tải trọng tính toán — yếu tố sống còn trong xây dựng.
❓ Câu hỏi thường gặp về thép D16 Hòa Phát
Thép D16 Hòa Phát mỗi cây nặng bao nhiêu kg?
18.49 kg/cây theo TCVN 1651-2:2018 (chiều dài tiêu chuẩn 11.7m).
1 bó thép D16 Hòa Phát có bao nhiêu cây?
Khoảng 80-90 cây/bó, tùy quy cách đóng gói từng lô sản xuất.
Thép D16 Hòa Phát giá bao nhiêu tiền?
Giá thép D16 Hòa Phát CB400 biến động theo thị trường từng thời điểm. Xem bảng báo giá cập nhật mới nhất tại: Bảng báo giá thép KTK Steel
Thép D16 CB300 và CB400 khác nhau thế nào?
CB400 có giới hạn chảy cao hơn (≥ 400 MPa) so với CB300 (≥ 300 MPa), do đó chịu lực tốt hơn. Cả hai đều sản xuất theo TCVN 1651-2:2018, cùng kích thước D16, cùng trọng lượng 18.49 kg/cây. CB400 thường được chỉ định cho các kết cấu chịu lực lớn như dầm chính, cột chịu lực, móng băng và sàn công nghiệp.
1 tấn thép D16 bằng bao nhiêu cây?
1 tấn = 1000 kg ÷ 18.49 kg/cây ≈ 54 cây (làm tròn xuống).
📊 Barem trọng lượng thép theo TCVN 1651-2:2018
Barem trọng lượng cho tất cả quy cách thép thanh vằn (chiều dài tiêu chuẩn 11.7m):
| Quy cách | kg/cây | Số cây/tấn |
|---|---|---|
| D10 | 7.22 | ~138 |
| D12 | 10.39 | ~96 |
| D14 | 14.16 | ~71 |
| D16 | 18.49 | ~54 |
| D18 | 23.40 | ~43 |
| D20 | 28.90 | ~35 |
| D22 | 34.87 | ~29 |
| D25 | 45.05 | ~22 |
| D28 | 56.63 | ~18 |
| D32 | 73.83 | ~14 |
Công thức: D² × 0.006165 × 11.7. Làm tròn 2 chữ số thập phân.
🔗 Xem thêm:
- 📊 Bảng báo giá thép mới nhất hôm nay
- 📖 Thép D12 Hòa Phát: …
- 📖 Thép D18 Hòa Phát: …
KTK Steel — Đối tác tin cậy cho mọi công trình




