Tra cứu nhanh: Bảng barem trọng lượng thép xây dựng theo nhà máy Hòa Phát, VAS và tiêu chuẩn TCVN. Áp dụng cho thép thanh vằn (vằn xoắn) các loại D6 đến D40.
Công thức tính trọng lượng thép
Công thức TCVN: D² × 0.006165 × L
Trong đó:
- D = Đường kính thép (mm)
- L = Chiều dài cây thép (mặc định 11.7m)
- 0.006165 = Hệ số (7850 kg/m³ × π / 4 / 1.000.000)
Bảng barem trọng lượng thép Hòa Phát & VAS
| Quy cách (D) | Đường kính (mm) | HP CB300 (kg/cây) | HP CB400 (kg/cây) | VAS CB300 (kg/cây) | VAS CB400 (kg/cây) | TCVN (kg/cây) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| D6 | 6 | 0.222 | 0.222 | 0.222 | 0.222 | 0.222 |
| D8 | 8 | 0.395 | 0.395 | 0.395 | 0.395 | 0.395 |
| D10 | 10 | 6.96 | 6.96 | 6.96 | 6.96 | 7.21 |
| D12 | 12 | 10.05 | 10.05 | 10.05 | 10.05 | 10.38 |
| D14 | 14 | 13.68 | 13.68 | 13.68 | 13.68 | 14.13 |
| D16 | 16 | 17.84 | 17.84 | 17.84 | 17.84 | 17.25 |
| D18 | 18 | 22.56 | 22.56 | 22.56 | 22.56 | 23.35 |
| D20 | 20 | 27.86 | 27.86 | 27.86 | 27.86 | 28.84 |
| D22 | 22 | 33.73 | 33.73 | 33.73 | 33.73 | 34.91 |
| D25 | 25 | 43.56 | 43.56 | 43.56 | 43.56 | 45.06 |
| D28 | 28 | 54.65 | 54.65 | 54.65 | 54.65 | 56.56 |
| D32 | 32 | 71.42 | 71.42 | 71.42 | 71.42 | 73.87 |
| D36 | 36 | 90.42 | 90.42 | 90.42 | 90.42 | 93.50 |
| D40 | 40 | 111.64 | 111.64 | 111.64 | 111.64 | 115.37 |
Câu hỏi thường gặp về barem thép
Hỏi: Thép D16 1 cây nặng bao nhiêu kg?
Đáp: Theo barem nhà máy Hòa Phát, thép D16 CB400 nặng 17.84 kg/cây (chiều dài 11.7m).
Hỏi: Thép D10 1 cây nặng bao nhiêu kg?
Đáp: Thép D10 dài 11.7m nặng 6.96 kg/cây theo barem Hòa Phát và VAS, 7.21 kg/cây theo TCVN.
Hỏi: 1 bó thép D10 có bao nhiêu cây?
Đáp: Thông thường 1 bó thép D10 có 200-250 cây, tùy nhà máy. Tổng trọng lượng khoảng 1.4 – 1.8 tấn/bó.
Hỏi: Barem nhà máy và TCVN khác nhau thế nào?
Đáp: Barem nhà máy (Hòa Phát, VAS) có sai số cho phép ±4-6% so với TCVN. Thực tế thép nhà máy thường nặng hơn TCVN. Công ty KTK Steel sử dụng barem nhà máy để tính toán báo giá chính xác nhất.
Hỏi: Làm sao tính nhanh trọng lượng thép?
Đáp: Sử dụng công thức D² × 0.006165 × L hoặc tra bảng barem trên trang này. Bạn cũng có thể dùng công cụ báo giá tự động của KTK để tính nhanh.
Lưu ý khi sử dụng barem
- Barem Hòa Phát và VAS áp dụng cho thép thanh vằn D10-D40
- Thép cuộn D6, D8 tính theo kg/mét và kg/cuộn
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11.7m (có thể có loại 12m tùy đơn hàng)
- Sai số cho phép theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018
- Để có báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ KTK Steel qua hotline hoặc Zalo
Xem thêm: Bảng báo giá thép mới nhất
